Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 4 - Giáo trình Minna no Nihongo

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 4 - Giáo trình Minna no Nihongo

13:50 - 27/03/2018

Đến với bài 4 - Giáo trình ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp Minano Nihongo, các bạn hãy làm quen với cách chia động từ ở thời quá khứ - hiện tại - tương lai. 
 
 

Đến với bài 4 - Giáo trình ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp Minano Nihongo, các bạn hãy làm quen với cách chia động từ ở thời quá khứ - hiện tại - tương lai. 
 
 
I) TỪ VỰNG
おきます  : thức dậy ねます : ngủ はたらきます : làm việc

やすみます : nghỉ ngơi
べんきょうします : học tập
おわります : kết thúc
デパート : cửa hàng bách hóa
ぎんこう : ngân hàng
ゆうびんきょく : bưu điện
としょかん < : thư viện
びじゅつかん : viện bảo tàng
でんわばんごう : số điện thoại
なんばん : số mấy
いま : bây giờ
~じ <~ji> : ~giờ
~ふん(~ぷん) <~fun> <~pun> : ~phút
はん : phân nửa
なんじ : mấy giờ
なんぷん : mấy phút
ごぜん : sáng (AM: trước 12 giờ)
ごご : chiều (PM: sau 12 giờ)
あさ : sáng
ひる : trưa
ばん : tối
よる : tối
おととい : ngày hôm kia
きのう : ngày hôm qua
きょう : hôm nay
あした : ngày mai
あさって : ngày mốt
けさ : sáng nay
こんばん : tối nay
ゆうべ : tối hôm qua
やすみ : nghỉ ngơi (danh từ)
ひるやすみ : nghỉ trưa
まいあさ : mỗi sáng
まいばん : mỗi tối
まいにち : mỗi ngày
ペキン : Bắc Kinh
バンコク Bangkok
ロンドン Luân Đôn
ロサンゼルス : Los Angeles
たいへんですね : vất vả nhỉ
ばんごうあんない : dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)
おといあわせ : (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là
~を おねがいします <(~o) onegaishimasu> : làm ơn~
かしこまりました : hiểu rồi
 
 
II) MẪU CÂU - NGỮ PHÁP

Động từ chia làm 3 lọai :
- Động từ quá khứ
- Động tù hiện tại
- Động từ tương lai

1.  Động từ hiện tại - tương lai

Có đuôi là chữ ます<masu>

Ví dụ : わたしはくじにねます
          <watashi wa kuji ni nemasu> ( tôi ngủ lúc 9 giờ )
     わたしはたまごをたべます
          <watashi wa tamago o tabemasu> ( tôi ăn trứng )
- Nếu trong câu có từ chỉ tương lai như : あした <ashita>(ngày mai)... thì động từ trong câu đó là tương lai

Ví dụ :
あしたわたしはロンドンへいきます
<ashita watashi wa RONDON e ikimasu> (Ngày mai tôi đi Luân Đôn)
( Chữ e ở câu trên viết là へ<he> nhưng đọc là e vì đây là ngữ pháp )

2.  Động từ quá khứ

Có đuôi là chữ ました<mashita>
Ví dụ : ねました<nemashita> (đã ngủ)
     たべ、ました<tabemashita >(đã ăn)
Hiện tại sang quá khứ : ますーました<masu - mashita>
( bỏ chữ su thêm chữ shita vào )
 
Trợ từ theo sau động từ có nhiều trợ từ, nhưng đây là 3 trợ từ ở sơ cấp : 

a) へ<he >(đọc là e) : Chỉ dùng cho 3 động từ

- いきます<ikimasu> : đi
- きます<kimasu> : đến
- かえります<kaerimasu> : trở về

b) を<o> (chữ を<o> thứ hai) : Dùng cho các tha động từ

c) に<ni> : dùng cho các động từ liên quan đến thời gian như

- ねます<nemasu> : ngủ
- おきます<okimasu> : thức dậy
- やすみます<yasumimasu> : nghỉ ngơi
- おわります<owarimasu> : kết thúc
  Đặc Biệt : あいます<aimasu> ( gặp )

Ví dụ :
わたしはしちじにねます

<watashi wa shichiji ni nemasu> ( tôi ngủ lúc 7 giờ )

わたしはバオにあいます
<watashi wa BAO ni aimasu> ( tôi gặp Bảo )

Học viện tiếng Nhật Tokyo Nakano
Một số câu phỏng vấn của cục xuất nhập cảnh
Những thuận lợi và khó khăn khi đi du học tại Nhật Bản
Chia sẻ thủ tục đi xuất khẩu lao động Nhật Bản từ A đến Z
Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 2 - Giáo trình Minna no Nihongo